NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG
THÔNG TIN BỔ ÍCH
WEBSITE LIÊN KẾT
SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI
LƯỢT TRUY CẬP
11321463
Năm học 2016-2017
  • Trường ĐH Lâm nghiệp xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 15,5 điểm
    • Trường ĐH Lâm nghiệp xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 15,5 điểmThứ Ba 8/8/2017
      - Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển nguyện vọng đợt 2 vào bậc đại học hệ chính quy năm 2017 theo hình thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia năm 2017 và theo kết quả học tập bậc THPT (điểm học bạ năm lớp 12).
    • Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển nguyện vọng đợt 2 vào bậc đại học hệ chính quy năm 2017 theo hình thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia năm 2017 và theo kết quả học tập bậc THPT (điểm học bạ năm lớp 12).

      Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng đợt 2 như sau:

      TT

      Tên ngành

      Mã ngành

      Mã tổ hợp môn xét tuyển

      Chỉ tiêu

      Mức điểm nhận

      hồ sơ xét tuyển

       

       

       

       

       

      Điểm thi THPT

      Điểm học bạ lớp 12

      I. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

       

       

       

      1

      Kiến trúc cảnh quan

      52580110

      A00; A17; C15; D01

      25

      15,5

      18,0

      2

      Thiết kế công nghiệp

      52210402

      A00; A17; C15; D01

      10

      15,5

      18,0

      3

      Thiết kế nội thất

      52210405

      A00; A17; C15; D01

      10

      15,5

      18,0

      4

      Lâm nghiệp đô thị

      52620202

      A00; A17; B00; D01

      20

      15,5

      18,0

      5

      Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

      52340103

      A00; C00; C15; D01

      10

      15,5

      18,0

      6

      Công tác xã hội

      52760101

      A00; C00; C15; D01

      10

      15,5

      18,0

      7

      Kế toán

      52340301

      A00; A16; C15; D01

      10

      15,5

      18,0

      8

      Quản trị kinh doanh

      52340101

      A00; A16; C15; D01

      10

      15,5

      18,0

      9

      Kinh tế

      52310101

      A00; A16; C15; D01

      10

      15,5

      18,0

      10

      Kinh tế Nông nghiệp

      52620115

      A00; A16; C15; D01

      35

      15,5

      18,0

      11

      Công nghệ sinh học

      52420201

      A00; A16; B00; D08

      30

      15,5

      18,0

      12

      Chăn nuôi

      52620105

      A00; A16; B00; D08

      20

      15,5

      18,0

      13

      Thú y

      52640101

      A00; A16; B00; D08

      40

      15,5

      18,0

      14

      Khoa học môi trường

      52440301

      A00; A16; B00; D01

      40

      15,5

      18,0

      15

      Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

      52620211

      A00; A16; B00; D01

      40

      15,5

      18,0

      16

      Quản lý tài nguyên và môi trường

      52850101

      A00; A16; B00; D01

      10

      15,5

      18,0

      17

      Quản lý đất đai

      52850103

      A00; A16; B00; D01

      20

      15,5

      18,0

      18

      Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Việt)

      52908532V

      A00; A16; B00; D01

      20

      15,5

      18,0

      19

      Khuyến nông

      52620102

      A00; A16; B00; D01

      20

      15,5

      18,0

      20

      Khoa học cây trồng

      52620110

      A00; A16; B00; D01

      40

      15,5

      18,0

      21

      Bảo vệ thực vật

      52620112

      A00; A16; B00; D01

      15

      15,5

      18,0

      22

      Lâm nghiệp

      52620201V

      A00; A16; B00; D01

      30

      15,5

      18,0

      23

      Lâm sinh

      52620205

      A00; A16; B00; D01

      30

      15,5

      18,0

      24

      Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

      52480104

      A00; A16; B00; D01

      15

      15,5

      18,0

      25

      Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

      52510203

      A00; A01; A16; D01

      35

      15,5

      18,0

      26

      Công nghệ kỹ thuật ô tô

      52510205

      A00; A01; A16; D01

      40

      15,5

      18,0

      27

      Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

      52520103

      A00; A01; A16; D01

      40

      15,5

      18,0

      28

      Kỹ thuật công trình xây dựng

      52580201

      A00; A01; A16; D01

      40

      15,5

      18,0

      29

      Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

      52510210

      A00; A01; A16; D01

      15

      15,5

      18,0

      30

      Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

      52540301

      A00; A16; D01; D07

      15

      15,5

      18,0

      31

      Công nghệ vật liệu

      52515402

      A00; A16; D01; D07

      15

      15,5

      18,0

      II. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

       

       

       

      1

      Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(Chương trình tiên tiến dạy bằng Tiếng Anh)

      52908532A

      A00; A16; B00; D01

      20

      15,5

       

      2

      Lâm nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

      52620201A

      A00; A16; B00; D01

      20

      15,5

       

      3

      Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh)

      52420201A

      A00; A16; B00; D08

      30

      15,5

       

      4

      Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy - Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh)

      52520103A

      A00; A01; A16; D01

      25

      15,5

       

      5

      Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ - Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh)

      52540301A

      A00; A16; D01; D07

      20

      15,5

       

      Ghi chú: Ký hiệu tổ hợp theo môn/bài thi thi như sau: A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, tiếng Anh; A16: Toán, Văn, Khoa học TN; A17: Toán, Lý, Khoa học XH; B:00 Toán, sinh, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa; C15: Toán, Văn, Khoa học XH; D01: Toán, Văn, tiếng Anh; D07: Toán, Hóa, tiếng Anh; D08: Toán, Sinh, tiếng Anh.

      Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng đợt 2 theo điểm thi THPT quốc gia gồm:

      - Phiếu đăng ký xét tuyển đợt 2 theo điểm thi THPT

      - Bản gốc hoặc bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2017.

      - Kèm theo 01 phong bì ghi rõ địa chỉ người nhận và số điện thoại.

      - Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

      - Phương thức nộp hồ sơ: Đăng ký xét tuyển Online; Hồ sơ nộp trực tiếp tại trường Đại học Lâm nghiệp; hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

      Hồ sơ xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ) gồm:

      - Điều kiện nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT (học bạ):

      + Tốt nghiệp THPT.

      + Tổng điểm tổ hợp các môn xét tuyển theo học bạ năm lớp 12 đạt 18,0 điểm, các môn xét tuyển đạt từ 5,0 điểm trở lên. Hạnh kiểm lớp 12: Từ Khá trở lên.

      - Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

      + Phiếu đăng ký xét tuyển

      + Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận TN tạm thời;

      + Bản sao công chứng học bạ THPT;

      + Các giấy tờ xác nhận ưu tiên trong tuyển sinh (nếu có).

      + 01 phong bì ghi rõ địa chỉ người nhận và số điện thoại;

      + Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

      - Phương thức nộp hồ sơ: Đăng ký xét tuyển Online; Hồ sơ nộp trực tiếp tại trường Đại học Lâm nghiệp; hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

      Thời hạn nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng đợt 2 và thời gian nhập học

      - Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 02 - 15/8/2017.

      - Thời gian công bố trúng tuyển tuyển: ngày 16/8/2017.

      - Thời gian nhập học đợt 2: ngày 19/8/2017.

      - Thí sinh xác nhận nhập học vào Trường ĐH Lâm nghiệp bằng cách gửi bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2017 về Trường Đại học Lâm nghiệp bằng thư chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại Trường Đại học Lâm nghiệp trước 17h00 ngày 19/8/2017. Địa chỉ gửi thư: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

      Theo  Dân Trí

Năm học 2016-2017
Trang [1]  2