NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG
THÔNG TIN BỔ ÍCH
WEBSITE LIÊN KẾT
SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI
LƯỢT TRUY CẬP
11216150
Năm học 2016-2017
  • ĐH Lạc Hồng, Công nghệ TP.HCM, Kinh tế tài chính xét bổ sung
    • ĐH Lạc Hồng, Công nghệ TP.HCM, Kinh tế tài chính xét bổ sung Thứ Tư 9/8/2017
      - Các trường này xét tuyển bổ sung với điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn đợt 1, tổng cộng hơn 3.000 chỉ tiêu
    • - Các trường này xét tuyển bổ sung với điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn đợt 1, tổng cộng hơn 3.000 chỉ tiêu
      ĐH Lạc Hồng, Công nghệ TP.HCM, Kinh tế tài chính xét bổ sung
      Thí sinh trúng tuyển đợt 1 làm thủ tục nhập học tại Trường ĐH Lạc Hồng - Ảnh: M.G

      Trong đó, Trường ĐH Lạc Hồng xét tuyển bổ sung 1026 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo.  Với phương án xét điểm thi THPT quốc gia, Trường ĐH Lạc Hồng xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 13 đến 20-8, mỗi đợt xét tuyển kéo dài 2 ngày. Mức điểm xét tuyển ở các tổ hợp tương ứng với tất cả các ngành là 15.5 điểm.

      Đối với phương án xét học bạ lớp 12, nhà trường sẽ xét tuyển đợt 3 kéo dài từ 14đến 25-8 với mức điểm xét tuyển của các ngành ở tất cả các tổ hợp là 18 điểm cho tất cả các ngành.

      Cụ thể:

      Tên ngành

      Mã ngành

      Chỉ tiêu

      Điểm thi THPT

      Điểm học bạ

      Dược học

      52720401

      78

      15.5

      18.0

      Công nghệ thông tin (gồm 02 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông)

      52480201

      45

      15.5

      18.0

      Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

      52510302

      56

      15.5

      18.0

      Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

      52510301

      31

      15.5

      18.0

      Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

      52510303

      35

      15.5

      18.0

      Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 02 chuyên ngành: Cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ôtô)

      52510201

      39

      15.5

      18.0

      Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường)

      52510102

      56

      15.5

      18.0

      Công nghệ kỹ thuật hóa học

      52510401

      51

      15.5

      18.0

      Công nghệ thực phẩm

      52540101

      49

      15.5

      18.0

      Công nghệ sinh học

      52420201

      53

      15.5

      18.0

      Khoa học môi trường

      52440301

      55

      15.5

      18.0

      Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhà hàng - Khách sạn)

      52340101

      79

      15.5

      18.0

      Tài chính - Ngân hàng

      52340201

      53

      15.5

      18.0

      Kế toán

      52340301

      49

      15.5

      18.0

      Kinh tế (chuyên ngành Ngoại thương)

      52310101

      57

      15.5

      18.0

      Luật kinh tế

      52380107

      58

      15.5

      18.0

      Đông phương học (gồm 02 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

      52220213

      69

      15.5

      18.0

      Ngôn ngữ Trung Quốc

      52220204

      33

      15.5

      18.0

      Việt Nam học

      52220113

      39

      15.5

      18.0

      Ngôn ngữ Anh

      52220201

      41

      15.5

      18.0

      Trường ĐH Kinh tế tài chính TP.HCM xét tuyển bổ sung 600 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo. Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung bằng điểm trúng tuyển đợt 1 trở lên. Riêng 3 ngành quan hệ quốc tế, luật quốc tế và ngôn ngữ Nhật có mức điểm xét tuyển từ 16 điểm. Trường nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đến 17h ngày 15-8-2017

      Trường ĐH Công nghệ TP.HCM xét tuyển bổ sung 1500 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NVBS của các ngành là từ điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt 1 trở lên. Riêng 03 ngành thú y, kinh doanh quốc tế, an toàn thông tin nhận hồ sơ từ điểm sàn (15,5 điểm) trở lên.

      Điểm nhận hồ sơ và chỉ tiêu các ngành như sau:

      Ngành học

      Mã ngành

      Điểm xét uyển NVBS

      Tổ hợp xét tuyển

      Dược học                                                    

      52720401

      18

      A00 (Toán, Lý, Hóa)

      B00 (Toán , Hóa, Sinh)

      D07 (Toán, Hóa, Anh)

      C08 (Văn, Hóa, Sinh)

      Công nghệ thực phẩm

      52540101

      17

      Kỹ thuật môi trường

      52520320

      16

      Công nghệ sinh học

      52420201

      17

      Thú y

      52640101

      15,5

      Kỹ thuật y sinh

      52520212

      16

      A00 (Toán, Lý, Hóa)

      A01 (Toán, Lý, Anh)

      D01 (Toán, Văn, Anh)

      C01 (Toán, Văn, Lý)

      Kỹ thuật điện tử, truyền thông

      52520207

      16

      Kỹ thuật điện – điện tử

      52520201

      16

      Kỹ thuật cơ – điện tử

      52520114

      16

      Kỹ thuật cơ khí

      52520103

      16

      Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

      52520216

      16

      Công nghệ kỹ thuật ô tô

      52510205

      18

      Công nghệ thông tin

      52480201

      19

      Hệ thống thông tin quản lý 

      52340405

      16

      An toàn thông tin

      52340405

      15,5

      Kỹ thuật công trình xây dựng

      52580201

      16

      Quản lý xây dựng

      52580302

      16

      Kinh tế xây dựng

      52580301

      16

      KT xây dựng công trình giao thông

      52580205

      16

      Công nghệ may

      52540204

      16

      Kế toán

      52340301

      17

      Tài chính – Ngân hàng

      52340201

      17

      Tâm lý học

      52310401

      17

      A00 (Toán, Lý, Hóa)

      A01 (Toán, Lý, Anh)

       C00 (Văn, Sử, Địa)

      D01 (Toán, Văn, Anh)

      Marketing

      52340115

      21

      Quản trị kinh doanh

      52340101

      19

      Kinh doanh quốc tế

      52340120

      15,5

      Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

      52340103

      18,5

      Quản trị khách sạn

      52340107

      19

      Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

      52340109

      18,5

      Luật kinh tế

      52380107

      17,5

      Kiến trúc

      52580102

      16,5

      V00 (Toán, Lý, Vẽ)

      H01 (Toán, Văn, Vẽ)

      V02 (Toán, Anh, Vẽ)

      H02 (Văn, Anh, Vẽ)

      Thiết kế nội thất

      52210405

      17

      Thiết kế thời trang

      52210404

      16,5

      Thiết kế đồ họa

      52210403

      16,25

      Truyền thông đa phương tiện

      52320104

      17

      A01 (Toán, Lý, Anh)

      C00 (Văn, Sử, Địa)

      D01 (Toán, Văn, Anh)

      D15 (Văn, Địa, Anh)

      Đông phương học

      52220213

      17,5

      Ngôn ngữ Anh

      52220201

      20

      A01 (Toán, Lý, Anh)

      D01 (Toán, Văn, Anh)

      D14 (Văn, Sử, Anh)

      D15 (Văn, Địa, Anh)

      Ngôn ngữ Nhật

      52220209

      18,5

      A01 (Toán, Lý, Anh)

      C00 (Văn, Sử, Địa)

      D01 (Toán, Văn, Anh)

      D06 (Toán, Văn, Nhật)

      Theo Tuổi trẻ

Năm học 2016-2017
Trang [1]  2